Bánh lái PU kích thước 343x114 là dòng bánh chuyên dụng cho các xe nâng điện hoạt động trong kho xưởng, nhà máy và trung tâm logistics. Sản phẩm được sản xuất từ PU chất lượng cao bọc lõi kim loại, giúp bánh có độ đàn hồi tốt, bám sàn chắc và duy trì khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
Với kích thước tiêu chuẩn 343x114, bánh lái PU đảm bảo khả năng đánh lái chính xác, giảm rung lắc và hạn chế mài mòn, đặc biệt phù hợp cho xe nâng thường xuyên quay đầu, di chuyển trong không gian hẹp hoặc làm việc liên tục nhiều ca.
Ứng dụng & dòng xe phù hợp
Bánh được lắp tại vị trí bánh lái trên các dòng xe nâng điện phổ biến như: Xe nâng điện HangCha, Xe nâng Reach Truck, Xe nâng Pallet Truck, Xe nâng điện Stacker, Các hãng xe: Heli, EP, Noblelift và nhiều dòng xe nâng điện tương đương
Thông số kỹ thuật
- Kích thước bánh: 343 x 114 mm
- Chất liệu: PU cao cấp bọc lõi Gang/Thép
- Tính năng: Chịu tải tốt, bám sàn, vận hành êm
Ưu điểm khi sử dụng bánh lái PU 343x114
- Giúp xe nâng đánh lái nhẹ, ổn định
- Hạn chế rung, giảm ồn khi vận hành
- Ít mài mòn, kéo dài tuổi thọ bánh
- Giảm chi phí bảo trì và thay thế định kỳ
Cung cấp & giao hàng
Sản phẩm nhập khẩu chính hãng, kiểm tra đúng thông số trước khi giao.
🚚 Giao hàng toàn quốc – hỗ trợ nhanh, đúng tiến độ cho khách hàng kho bãi và nhà máy.
🛠 Bảo hành: 3–6 tháng theo tiêu chuẩn sản phẩm
📞 Hotline tư vấn: 0966 991 143
Bảng kích thước các loại bánh PU xe nâng điện HangCha
|
Tên sản phẩm/ kích thước (Name of product) |
D (Diameter, mm)
|
H (Height, mm)
|
d1 (Hole diameter, mm)
|
d2 (Depth, mm)
|
Load-bearing (Kg) |
Số lượng lỗ ốc/Hole count
|
|
Bánh lái/Driving wheel |
343 |
114 |
80 |
|
2350 |
6holes |
|
Bánh lái/Driving wheel |
343 |
108 |
68 |
|
|
8 holes |
|
Bánh lái/Driving wheel |
250 |
84 |
175 |
|
|
12 holes |
|
Bánh lái/Driving wheel |
250 |
100 |
|
|
|
5 holes |
|
Bánh lái/Driving wheel |
230 |
75/82 |
45 |
|
1050 |
5 holes |
|
Bánh lái/Driving wheel |
210 |
70/83 |
|
|
|
10 holes |
|
Bánh phụ/Auxiliary wheel |
140 |
55 |
52 |
15.6 |
|
|
|
Bánh phụ/Auxiliary wheel |
130 |
55/60 |
52 |
16 |
570 |
|
|
Bánh phụ/Auxiliary wheel |
125 |
50 |
52 |
15 |
|
|
|
Bánh phụ/Auxiliary wheel |
100 |
40 |
52 |
15.5 |
|
|
|
Bánh tải/Load bearing wheel |
85 |
110 |
55 |
19 |
|
|
|
Bánh tải/Load bearing wheel |
85 |
100 |
55 |
19 |
|
|
|
Bánh tải/Load bearing wheel |
85 |
70 |
55 |
20 |
450 |
|
|
Bánh tải/Load bearing wheel |
85 |
85 |
52 |
16.5 |
500 |
|
|
Bánh tải/Load bearing wheel |
74 |
48 |
47 |
14 |
|
|
|
Bánh tải/Load bearing wheel |
285 |
100 |
68 |
|
1960 |
|
|
Bánh tải/Load bearing wheel |
200 |
100 |
110 |
|
|
|